Mẫu flashcard: mẫu flashcard từ vựng tiếng Đức
🇩🇪 Mẫu flashcard từ vựng tiếng Đức
Thẻ từ vựng tiếng Đức gồm từ, giống, dạng số nhiều, định nghĩa, câu ví dụ, ghi chú về cách và âm thanh. Xử lý der/die/das và các mẫu biến cách.
Deckbase3 phút đọc
Cấu trúc thẻ
Mẫu này dùng 8 khối chia giữa mặt trước và mặt sau của thẻ. Chạm hoặc nhấp để hiện các khối ẩn khi ôn tập.
Mặt trước
- Khối
- Từ
- Loại
- Tiêu đề
- Trạng thái
- Bắt buộc
Mặt trước
- Khối
- Mạo từ / Giống
- Loại
- Tiêu đề phụ
- Trạng thái
- Tùy chọn
Mặt trước
- Khối
- Số nhiều
- Loại
- Tiêu đề phụ nhỏ
- Trạng thái
- Tùy chọn
Mặt trước
- Khối
- Âm thanh
- Loại
- Âm thanh
- Trạng thái
- Tùy chọn
Mặt sau
- Khối
- Nghĩa
- Loại
- Văn bản
- Trạng thái
- Tùy chọn
Mặt sau
- Khối
- Đoán cách
- Loại
- Văn bản
- Trạng thái
- Tùy chọn
Mặt sau
- Khối
- Câu ví dụ
- Loại
- Trích dẫn
- Trạng thái
- Tùy chọn
Mặt sau
- Khối
- Ghi chú cách / kết hợp từ
- Loại
- Văn bản
- Trạng thái
- Tùy chọn
Phù hợp nhất cho
- Luyện thi Goethe-Institut
- Tiếng Đức chuyên ngành cho kỹ thuật và học thuật
- Luyện giống danh từ và biến cách theo cách
Mẹo hay
Mẹo 1
Luôn học dạng số nhiều cùng với dạng số ít, vì số nhiều trong tiếng Đức không theo quy tắc.
Mẹo 2
Thêm mạo từ xác định (der/die/das), vì đoán giống chỉ dựa vào đuôi từ là không đáng tin.
Dùng thử mẫu này trong Deckbase
Tạo thẻ đầu tiên với mẫu này trong chưa đầy một phút.
Ý định chính được nhắm tới: mẫu flashcard từ vựng tiếng Đức
Các trang mẫu được tạo từ thư viện mẫu có sẵn của Deckbase. Mỗi mẫu được thiết kế cho một tình huống học cụ thể và có thể tùy chỉnh sau khi chọn.